意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khuấy trộn: Quấy hồ; Quấy hôi bôi nhọ
2.
Phá trật tự xã hội: Chọc trời quấy nước
3.
Làm rầy rà: Quấy quả
4.
Cụm từ: Quấy quá (* qua loa:?Ăn quấy quá vài miếng; * không phải lẽ: Nói quấy nói quá)
Etymology: (Hv quí) (thủ quý; thủ quí) (quải; khẩu quái) (khẩu quái; thủ ½ quái)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quấy rối