喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢯕
U+22BD5
11 劃
喃
部:
手
類: F2
nghi
ngơi
切
意義
ngơi
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
宜
:ngơi
Etymology: F2: thủ 扌⿰宜 nghi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngơi tay
範例
ngơi
(1)
船
𤿤
奔
半
每
尼
蔑
本
邁
𢪀
𢯕
清
閑
Thuyền bè buôn bán mọi nơi. Một vốn mười lãi nghỉ ngơi thanh nhàn.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 29a
組合詞
5
儗𢯕
nghỉ ngơi
•
懷疑
hoài nghi
•
疑問
nghi vấn
•
疑惑
nghi hoặc
•
疑㘈
nghi ngờ