喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢭿
U+22B7F
10 劃
喃
部:
手
類: F2
phảy
phới
bới
切
意義
phảy
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phảy bụI, gió phay phảy
bới
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢱎
:bới
Etymology: F2: thủ 扌⿰沛 bái
範例
bới
(2)
𨕭
𡶀
㗌
𬲢
鐄
鉑
拯
𲅪
𢭿
桃
悶
𥙩
𠇍
辰
𥙩
Trên núi rất nhiều vàng bạc, chẳng đợi bới đào, muốn lấy mấy thì lấy.
Source: tdcndg | Tây Dương chí lược, 25b
朱
羝
𠫾
學
朱
𧋉
於
茄
朱
𬷤
𢭿
𤇮
Cho dê đi học. Cho cóc ở nhà. Cho gà bới bếp.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 156b
組合詞
2
𢭿𢭿
phơi phới phơi
•
𭡚𢭿
phấp phới