意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẳn (nhét chặt): lẳn tiền vào một trượng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhét chặt: Lẳn tiền vào ruột tượng
Etymology: Hv thủ lận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vượt ranh giới chiếm * chỗ: Lấn đất, Lấn lối; * thời giờ: Việc phải lấn sang năm mới
Etymology: (Hv lận)(thủ lận; lân...)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lấn lướt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dò dần, men theo.
Etymology: F2: thủ 扌⿰吝 lận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bóp, nắn.
Etymology: F2: thủ 扌⿰吝 lận
範例
組合詞4
lấn lướt•lấn át•lấn lối•chèn lấn