意義
Bảng Tra Chữ Nôm
váy tai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngoáy.
Etymology: F2: thủ 手⿰尾 vĩ
Bảng Tra Chữ Nôm
vãi ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Vãi đái (* chạy trốn vội vàng vì lo sợ; * ăn thức chua quá mức)
2.
Rải rộng và xa: Vãi chài; Lúa ngô vương vãi khắp sân
Etymology: Hv thủ vĩ; thủ vĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra hiệu bằng múa: Vẫy tay; Vẫy cờ
2.
Quạt đi quạt lại: Chó vẫy đuôi
3.
Cụm từ: Vùng vẫy (* tìm lối thoát; * tung hoành)
Etymology: (Hv thủ vĩ) (thủ vĩ; vĩ vĩnh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Huơ bàn tay, ngoắt tay.
Etymology: F2: thủ 手⿰尾 vĩ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vẫy đuôi