喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢭢
U+22B62
10 劃
喃
chác
切
意義
chác
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kiếm chác: tìm kiếm, nhặt nhạnh.
Etymology: F2: thủ 扌⿰ 作 tác
範例
chác
(1)
𫜵
𢀭
劍
𢭢
咹
觥
𫜵
官
窖
𠲝
底
命
𡾵
高
Làm giàu kiếm chác ăn quanh. Làm quan khéo dối để mình ngôi cao.
Source: tdcndg | Huấn tục quốc âm ca, 13a