意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cậy cửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khui mở khó nhọc: Cậy cửa
Etymology: Hv thủ kị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Làm cho tróc ra, bật ra.
Etymology: F2: thủ 扌⿰忌 kỵ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cạy cửa
範例
Phiêu bạc cùng nhau còn được cậy. Mựa nghe xàm nịnh có lòng tư.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 49a
Gửi cậy chưng ngươi có sức thừa vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 65a
Tướng quân nghỉ cậy mạnh mẽ, chửa khả lấy lời nói ngỏ ví.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 16a
組合詞2
cạy cửa cậy•cạy bát