意義
khép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đóng lại mà không chốt chặt: Khép hờ
2.
Lễ phép rụt rè: Khép nép
3.
Ghép tội: Khép án tử hình
Etymology: (Hv khiếp) (thủ khiếp) (thủ khứ; tráp) (thủ kiếp; thủ khiết)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khép cửa; khép tội
組合詞5
khép cửa•khép tội•khép nép•khép kín•cửa khép hờ