意義
Bảng Tra Chữ Nôm
dan díu; dan tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nối vòng tay: Dan tay ra về
2.
Vướng khó bỏ: Nợ nần dan díu
Etymology: (Hv thủ giang)(diên; thủ lan)(thủ nhàn)
Bảng Tra Chữ Nôm
dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phơi ra: Dang nắng
2.
Mở rộng: Dang tay
3.
Chưa xong: Dang dở
Etymology: (Hv thủ giang)(diên; dương; lan)
Bảng Tra Chữ Nôm
dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không khó: Dễ dàng
2.
Việc dễ mà cứ kéo dài: Dềnh dàng
Etymology: (Hv giang)(thủ giang; dương)(dương; dương)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Căng dây cung: Giàng ná
2.
Cái cung bắn đạn tròn: Giàng thun
3.
Dạng thơ của Gìn* : Gieo thoi bởi chẳng giữ giàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giữ giàng: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰江 giang
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giữ giàng
Bảng Tra Chữ Nôm
giăng lưới
Đại Nam Quấc âm tự vị
Kéo dài ra, để trải ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(miên lăng)
2.
Căng rộng buông dài: Giăng lưới bắt cá; Giăng dây câu
3.
Lối con nít chơi: nắm lấy tay đứa ở hai bên rồi vừa nhảy vừa đọc: Giung giăng giung giẻ
Etymology: thủ giang
Bảng Tra Chữ Nôm
giương cung; giương vây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở rộng: Giương cánh; Giương buồm; Giương mắt ếch (hay có thêm bộ mục)
2.
Khoe: Giương vây
3.
Kéo căng: Giương cung; Giương nỏ
Etymology: (Hv giang)(thủ giang; trương)
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Giãn).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giạng chân; giệnh giạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giang ra và chống xuống: Giạng chân
2.
Vẻ đi nặng nề: Giệnh giạng
Etymology: (thủ giang)(cung giang; túc giang)(túc ½ dạng)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giang chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giằng co; giằng xé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giựt mạnh về phía mình, nhiều khi là giựt dây cho đứt: Ai giằng cho ra
2.
Giựt đi giựt lại: Giằng co; Giằng giựt
3.
Nét vạch nhiều phía: Giằng gịt; Đường phố giằng gịt (Xem Dằng* dịt* )
Etymology: (Hv trang)(thủ trang; giang)(thủ giang; thủ dần)(thủ sàng)(cung giang)(căng: TH jing)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Co kéo, giành giật.
Etymology: F2: thủ扌⿰江 gang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ràng buộc, rõ ràng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cột chặt theo nghĩa tâm linh: Bị lương tâm ràng buộc
2.
Vui nhộn: Rộn ràng
3.
Lấy dây cột: Ràng rịt
Etymology: (Hv thủ giang)(miên sàng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扛:giong
Etymology: F2: thủ 扌⿰江 giang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㶥:rang
Etymology: F2: thủ 扌⿰江 giang