意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người thành thạo: Tay súng; Tay dao thớt
2.
Túi bên vai: Tay nải
3.
Thuộc hạ: Tay sai
4.
Mấy cụm từ: Tay không (* không cầm vật gì; * thiếu phương tiện nhất là tiền); Tay không bắt chó cái (* tay buông mà bắt được chó dữ; * thiếu phương tiện mà làm nên việc); Tay trắng (* bàn tay, cánh tay trắng; * hết sạch của)
5.
Hai chi phía trên của thân thể: Cánh tay
6.
Thế lực: Ra tay; Cho biết tay
7.
Giống cánh tay; tiện cầm tay: Đòn tay; Khăn tay; Tay thước (gậy)
Etymology: Hv thủ tây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cánh tay; ra tay; tay súng
範例
Kẻ khôn thì bảo kẻ ngây phàm. Nghề nghiệp cầm [nắm] tay ở mới cam.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 57b
Sườn núi vỗ tay cười khúc khích. Rặng thông vẫn đứng hát nghêu ngao.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 5a
Chia tay Nam Bắc băng ngàn. Tới quê nhà đã hầu tàn ba trăng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Nắm xương dưới đất chau mày khóc. Hòn máu trên tay mỉm miệng cười.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 8b
Khúc nhà tay lựa nên chương. Một thiên "Bạc mệnh" lại càng não nhân.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
Nên ra tay súng tay cờ. Chẳng nên thì chớ, chẳng nhờ tay ai.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 5b
Xem gương trong bấy nhiêu ngày. Thân con chẳng kẻo mắc tay bợm già.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 19a
組合詞68
tay súng•cánh tay•tay thon•tay nải•tay nghề thấp•tay hòm chìa khoá•tay phát cước•tay nâng ngang mày•tay càng của kìm cộng lực•tay nhờn•bao tay•tay vịn•nhúng tay•giắt tay nhau•vòng tay•vẫy tay•chân tay quặp lấy cành cây•ngón tay•rửa tay•khoát tay•phỗng tay trên•khăn tay•trao tay•sái tay•máy tay•vân tay•phủi tay•cườm tay•còng tay•găng tay