意義
Bảng Tra Chữ Nôm
chong chong (thức lâu); chong chóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thắp đèn lâu: Chong đèn đọc sách
2.
Thức lâu: Mắt mở chong chong suốt đêm
3.
Cụm từ: Chong chóng (* mau lên phần nào; * cánh quạt quay tít)
Etymology: (thủ ½ chung)(thủ chung)(hoả ½ chung)(hoả chung)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gióng trống; Thánh Gióng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh gõ: Gióng trống
2.
Mong chờ: Gióng trông
3.
Trưng lên mà ngắm
4.
Tên: Đức thánh Gióng
5.
Thúc giục: Gióng giả ba quân
Etymology: (Hv dong)(thủ giản; thủ chúng)(khẩu chúng; thủ đông)(khẩu trọng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khua, gõ dậy lên tiếng vang
Etymology: F2: thủ 扌⿰冬 đông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lung lay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không vững: Lung lay; Trống trường thành lung lay bóng nguyệt
2.
Tượng hình: Ánh sáng lung linh
3.
Tiếng trống cơm: Lung bung; Lung tung
4.
Lộn xộn: Lung tung; Suy nghĩ lung
Etymology: (lung; lăng)(thủ lung; long)(thủ chung)(thủ + đông: ½ chung)
Bảng Tra Chữ Nôm
đi đong gạo; đong đưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chao đi chao lại: Tính nết đong đưa; Nói mấy câu đong đưa cho vừa lòng
2.
Mất hết: Đi đong
3.
Cụm từ: Ăn đong (* không có thức ăn dự trữ; * kém tài, ít vốn)
4.
Mua sắm từng lượng chứa ở thùng, ở đấu…: Đi đong lúa
Etymology: (Hv đông)(thủ đông; đẩu đông)(xích đông; thủ đông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đo lường dung tích.
Etymology: F2: thủ 扌⿰冬 đông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Rung rinh (* cheo leo muốn đổ; * hùng tráng người xem phải khen)
2.
Phát thanh bằng mấy dụng cụ: Rung chuông
3.
Lay đi lắc lại: Đố ai quét sạch lá rừng, để tôi xin gió gió đừng rung cây
Etymology: (Hv thủ đông; dung)(thủ dung; thủ chung)(thủ sung; ngọc lung)(tâm dung; run* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lay động, khiến lay chuyển hoặc phát ra tiếng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰冬 đông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rung rinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chống chếnh: vẻ không vững, nghiêng ngả.
Etymology: F2: thủ 扌⿰冬 đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chung chiêng: nhốn nháo, chao đảo.
Etymology: F2: thủ 扌⿰ 終 → 冬 chung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng đệm láy trong đồng dao.
Etymology: F2: thủ 扌⿰冬 đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dàn dựng, lắp đặt mà nên.
Etymology: F2: thủ 扌⿰冬 đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Theo đuổi, mải miết dấn tới trên đường xa.
Etymology: F2: thủ 扌⿰冬 đông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đi mải miết, dấn thân trên đường. Lang thang đây đó.
Etymology: F2: thủ 扌⿰冬 đông
範例
Sớm ngày đong lúa ra ngâm. Bao giờ mọc mầm ta sẽ vớt ra.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 8b
組合詞3
rung lắc•rung cảm•rung rinh