意義
trọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Trồng* : Cầy cấy trồng trọt
Etymology: (Hv thủ thuật)(thủ đột)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trồng trọt
組合詞2
chịu trọt•trồng trọt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thủ thuật)(thủ đột)