意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Len lỏi vào giữa đám đông: Chen chân
2.
Tranh đua: Chen vai thích cánh
3.
Cố gắng tiến thủ quá mức: Bon chen
Etymology: (Hv thiên)(túc thiên; thủ huyền)(chiên; chiên; thiện)(túc ½ chiên; chiên* )
組合詞3
chen chúc•chen thêm một câu•bon chen