意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngoay ngoảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chối mạnh: Chối ngoay ngoảy
Etymology: (Hv nguy)(thủ ngoại)
Bảng Tra Chữ Nôm
ngoáy đuôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm vội vàng: Ngoáy mấy chữ
2.
Chọc vào rồi xoáy: Ngoáy tai; Ngoáy mũi
3.
Động nhẹ: Ngó ngoáy
Etymology: (Hv thủ ngoại)(ngoại túc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xoáy và khều ra.
Etymology: F2: thủ 扌⿰外 ngoại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nguấy bột, nguấy nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quấy trộn
Etymology: thủ ngoại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngoái cổ; năm ngoái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quay đầu nhìn: Ngoái cổ lại xem
2.
Từ đi sau Năm* để gọi năm vừa qua: Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông
Etymology: (Hv ngoại)(thủ ngoại)
範例
組合詞2
năm ngoái•quái cổ nhìn sau lưng