意義
Bảng Tra Chữ Nôm
vất lên, vất vưởng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh vật, vật lộn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 物:vắt
Etymology: F2: thủ 手⿰勿 vật
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vắt nóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vứt đi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Vất*
2.
Ném đi: Ăn được ngủ được là tiên, Không ăn không ngủ là tiền vứt đi
3.
Ném mạnh về trước: Vứt banh
Etymology: Hv thủ vật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢪱:vứt
Etymology: F2: thủ 手⿰勿 vật