意義
di
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
di (cái cầu)
duỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
duỗi chân, duỗi tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giãn thẳng: Duỗi chân
Etymology: (dụy; thủ dĩ)(túc thân; túc lỗi)(túc lỗi; túc tối)
dẩy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dun dẩy (đun đẩy): xô đẩy tới, xui khiến nên.
2.
Dẩy dun: đẩy ra, xa lìa, rẻ rúng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰已 dĩ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dẩy ngã
dẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dẫy cỏ; ruồng dẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đẩy bỏ đi: Dẫy cỏ; Dẫy vợ; Duồng dẫy
Etymology: thủ dĩ; tẩy
dẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dẽ ngôi, dẽ tóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trẽ sang nẻo khác: Dẽ (rẽ) dây cương lối nào
2.
Vạch ra một bên: Dẽ tóc; Dẽ ngôi
Etymology: Hv thủ dĩ; thủ trĩ
giẩy
Bảng Tra Chữ Nôm
giẩy xuống giếng thơi
giẫy
Bảng Tra Chữ Nôm
giẫy cỏ
rạy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rọ rạy (cử động nhẹ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cử động nhẹ: Rọ rạy
Etymology: Hv thủ dĩ
rẩy
Bảng Tra Chữ Nôm
run rẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Run* : Run rẩy
Etymology: thủ dĩ; tâm tẩy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rúng rẩy: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰已 dĩ
rẽ
Bảng Tra Chữ Nôm
chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chia ra, xa lìa, tách rời.
Etymology: F2: thủ 扌⿰已 dĩ
đẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại ra ngoài: Đẩy ra khỏi hội
2.
Lựa lời: Đưa đẩy thực khéo
3.
Đun đi: Đẩy xuống giếng; Đẩy xe vâng chỉ đặc sai (xem Thôi cốc)
Etymology: (Hv thủ dĩ)(để; đãi; thủ đãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đun đẩy (dun dẩy): xô đẩy tới, xui khiến nên.
2.
Xô tới.
Etymology: F2: thủ 扌⿰已 dĩ
dảy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dảy dun: đun đẩy, xui khiến nên.
Etymology: F2: thủ 扌⿰已 dĩ
rẫy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Quăng, vứt.
2.
Từ bỏ, rẻ rúng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰已 dĩ
範例
dẩy
Vì ai dun dẩy làm sao. Cựa quậy chui vào trong đó ngư gia.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 109a
Dắt mối đưa duyên cũng bởi trời. Vì ai dun dẩy nghĩ như cười.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 20b
Trách người một, trách ta mười. Bởi ta sàm sỡ nên người dẩy dun.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 10a
rẩy
rẽ
đẩy
Vì ai đun đẩy làm sao. Cựa quậy chui vào trong đó ngư gia.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 109a
dảy
Rằng đây há khách vụng về. Cũng nên dảy liễu dun hòe cho xong.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 13b
組合詞6
đẩy lùi•đẩy cửa ra•đẩy riu bắt tép•đẩy thuyền•xô đẩy•dun đẩy