意義
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nghỉ mát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngừng nghỉ: Không lúc nào ngơi; Nghỉ ngơi; Suốt ngày không ngơi chân ngơi tay
Etymology: (Hv nghi)(nghi; tức nghi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghỉ ngơi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nghi)(nghi; tức nghi)