意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xấu hổ: Thẹn thuồng e lệ
Etymology: (Hv dung)(tâm thông)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thẹn thuồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thẹn thùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xấu hổ: Thẹn thùng
Etymology: (tâm thung)(khẩu thung)(tâm thông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thẹn thùng: hổ thẹn, ngượng ngùng.
Etymology: C2: 忄⿰通 thung
範例
組合詞1
thèm thuồng