意義
nhuốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Điều làm mất danh dự: Nhơ nhuốc
Etymology: (thuỷ nhục)(tâm nhục)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhơ nhuốc; mắng nhuốc
nhụt
Bảng Tra Chữ Nôm
nhụt chí
nhọc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 辱:nhọc
Etymology: F2: tâm 忄⿰辱 nhục
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (thuỷ nhục)(tâm nhục)
Etymology: F2: tâm 忄⿰辱 nhục