意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm ở miền Nam là Mầng*
2.
Hoan hỉ: Mừng rỡ
3.
Tặng quà: Mừng tuổi
Etymology: (Hv minh)(tâm minh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 明:mừng
Etymology: F2: tâm 忄⿰明 minh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vui mừng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chúc mừng.
Etymology: F2: tâm 忄⿰明 minh
範例
Hầu nên khôn, lại tiếc khuâng khuâng. Thu đến đêm qua cảm vả mừng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 65b
Hạt mưa đã lọt miền đài các. Những mừng thầm cá nước duyên may.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 6b
Rước mừng, đón hỏi dò la. Đào nguyên lạc lối đâu mà đến đây.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4b
組合詞9
chúc mừng•mừng rưng nước mắt•mừng rỡ•mừng tuổi•vui mừng•mừng rú•chúc mừng sinh nhật•chúc mừng năm mới•đều vui mừng