意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ưa nhau, ưa chè chén
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm thoả mãn giác quan: Ưa nhìn
2.
Thích: Người ta thường ưa nhẹ, không ai ưa nặng; Ưa chè chén
Etymology: (Hv ư; tâm ư)(tâm nữ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
範例
Trướng tô giáp mặt hoa đào. Vẻ nào chẳng măn, nét nào chẳng ưa.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 32b
Nhà giàu ưa kẻ thực thà. Nhà quan ưa kẻ vào ra nịnh thần.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 3b
Người thục nữ, kẻ tiên đồng. Tình cờ ai biết vợ chồng duyên ưa.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 5a
組合詞2
ưa chuộng•ưa thích