喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢖀
U+22580
16 劃
喃
部:
彳
類: F1
suốt
切
意義
suốt
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xuyên thấu. Hết lượt từ đầu chí cuối. Liền một mạch.
Etymology: F1: luật 律⿰串 xuyến
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
suốt ngày
範例
suốt
(1)
嗔
保
所
詳
特
別
𢖀
歇
丕
Xin bảo thửa tường, được biết suốt hết vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 54a