喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢏢
U+223E2
9 劃
喃
部:
曰
類: F1
cong
切
意義
cong
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hình uốn vòng.
Etymology: F1: khúc 曲⿰弓 cung
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
範例
cong
(1)
丐
𨦩
名
利
𢏢
𢏢
仉
懞
𫥨
塊
𠊛
懞
跳
𠓨
Cái vòng danh lợi cong cong. Kẻ mong ra khỏi, người mong nhảy vào.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 6a