喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢆧
U+221A7
16 劃
喃
部:
干
類: F1
may
切
意義
may
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bỗng gặp được dịp tốt, điều tốt.
Etymology: F1: hạnh 幸⿱枚 mai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
may mắn, rủi may
範例
may
𤤰
碎
分
𬙾
嬏
𫯳
緣
𢆧
Vua tôi phận đẹp, vợ chồng duyên may.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 32a
𢆧
鬂
𠰚
名
價
底
停
朱
具
May mắn nhé, danh giá để dành cho cụ.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 14b
𫽄
𢆧
奇
𩙌
焒
移
𫴋
頭
Chẳng may cả gió lửa rơi xuống đầu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 5b
𫽄
𢆧
吏
沛
𱥺
弹
𪀄
夷
Chẳng may lại phải một đàn chim ri.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 185a