意義
mền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chăn có nhiều lớp vải: Phủ mền kín mít
2.
Gấp ba lần: Tú mền (đỗ tú tài ba lần)
Etymology: (Hv miên)(cân miên; y biền)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái mền, chăn mền
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv miên)(cân miên; y biền)