意義
bua
Bảng Tra Chữ Nôm
phân bua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tự bào chữa: Phân bua
2.
Âm xưa của “Vua”: Việc bua quan
Etymology: (Nôm: vua; vua) (Hv bố nháy tư)
vua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chức vị Hv gọi là Quân, Vương, Đế: Được làm vua, thua làm giặc
2.
Xem Bua
3.
Người giỏi: Vua cờ
Etymology: (Hv vương bố) (bố tư nháy; cự bố) (½ quân + ½ bố)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người đứng đầu nhà nước (triều đình) phong kiến.
Etymology: C2 → G2: bố 布⿰司
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vua quan
範例
vua
Kính lạy Bồ Tát cắt vai tay mà giúp (trợ) vua cha.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 5a
Vua Nghiêu Thuấn, dân Nghiêu Thuấn. Dường ấy ta đà phỉ thửa nguyền.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 27a