意義
lọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dù che dùng làm nghi trượng: Võng lọng
2.
Cụm từ: Thòng lọng (có thủ trước “lọng” - nút hở, khi cần có thể xiết lại): Tung thòng lọng bắt ngựa hoang
Etymology: (lộng)(cân lộng; tản lộng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ dùng bằng vải, giương tán che mưa nắng.
Etymology: F2: cân 巾⿰弄 lộng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dù lọng
範例
組合詞3
tàn lọng•dù lọng•lật lọng