意義
dĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dĩ (tên núi ở Trung Hoa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Núi ở TH: Suy lòng trắc Dĩ (nhớ người trong Thi Kinh lên núi Dĩ chờ mẹ)
Etymology: yi
組合詞2
nương rẫy•đầy rẫy dẫy
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: yi