意義
ngoe
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lắc qua lắc lại: Ngoe nguẩy cái đuôi
2.
Cụm từ: Ngo ngoe (* ngoe nguẩy; * kiếm tìm; Ngo ngoe làm lớn)
3.
Ít: Loe ngoe vài người
4.
Choè choẹt: Ngoe ngoét
5.
Tượng thanh: Kêu ngoe ngoé
6.
Càng cua, tôm...: Đừng có giơ ngoe (chống cự vô ích)
Etymology: nguy; vĩ nguy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngo ngoe, ngoe đuôi