喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𡮳
U+21BB3
16 劃
喃
部:
小
類: F1
mảy
切
意義
mảy
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𦝺
:mảy
Etymology: F1: mãi 買⿰少 thiếu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mảy may
範例
mảy
(2)
𩯀
絲
不
動
𡮳
埋
事
情
Tóc tơ bất động mảy may sự tình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 33b
自
些
㨂
月
掑
𩄲
房
𦹳
渚
律
𡮳
枚
𫗃
斜
Tự ta đóng nguyệt cài mây. Phòng thơm chớ lọt mảy may gió tà.
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 6b
組合詞
2
𡮳𡮳
mảy may
•
𠬠𡮳
một mảy may