意義
bé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ yếu: Vợ bé
2.
Nhỏ: Bé tí ti
3.
Còn ít tuổi: Bé chẳng vin cả gẫy ngành
4.
Nhỏ yếu cần che chở: Bé bỏng
5.
Tiếng kêu phàn nàn: Bé cái lầm!
Etymology: (Hv bế) (Hv bế tiểu)(bế thiểu; tiểu bì)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bé bỏng