意義
nhí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không đáng tin hoặc không đáng nghe: Nhảm nhí
2.
Mấy cụm từ: * Nhi nhí (nhỏ và dằng dịt) * Nhí nhảnh (lẳng lơ làm vẻ cho người thương) * Nhí nháy (tay chân cử động táy máy) * Nhí nhắt (lấm lét); Nhí nhắt như chuột ngày
Etymology: (Hv khẩu nhi)(khẩu nhi)(thiểu nhi; trí)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lí nhí, nhí nhảnh
nhi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhi nhí
組合詞4
bồ nhí•bồ nhí•lí nhí•nhảm nhí