意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phóng đạn: Bắn súng
2.
Đẩy vật nặng: Bắn đá
3.
Gián tiếp bảo cho biết: Bắn tin
Etymology: (Hv cung bán) (thủ bán; kim bán) (bán xạ; ban)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬑰:bắn
Etymology: F1: bán 半⿰射 xạ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bắn súng; bắn tin