喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𡪇
U+21A87
14 劃
喃
部:
人
chữa
切
意義
chữa
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tự biện: Chữa mình; Chữa thẹn
2.
Sửa chỗ hỏng: Chữa bài; Chữa bệnh; Chữa cháy; Chữa đồng hồ
Etymology: Hv trữ tu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chữa thẹn