意義
nòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giống; dòng dõi: Nòi giống Lạc Hồng; Ngựa nòi (ngựa tốt vì được chọn giống)
Etymology: (Hv nội; nhân nội)(tử lỗi; loại; duệ nỗi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nòi giống
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nội; nhân nội)(tử lỗi; loại; duệ nỗi)