意義
sau
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 牢:sau
2.
Trỏ thời gian tương lai, sẽ tới.
3.
Trỏ vị trí ở phía không chính diện, lùi khuất.
Etymology: F1: lâu 娄⿰后 hậu
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
trước sau, sau cùng, sau này
範例
sau
Đã không duyên trước chăng mà. Thì chi chút ước gọi là duyên sau.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Lòng thảo ngay trời đất chứng minh. Trước nhọc nhằn, sau được hiển vinh.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 1b
Đông Yên, Dạ Trạch đâu đâu. Khói hương nghi ngút truyền sau muôn đời.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 5a
Già thì mỗi tuổi mỗi hèn. Giang sơn phó mặc liền em sau này.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 6b
Oản dâng trước mặt năm ba phẩm. Vãi nấp sau lưng sáu bảy bà.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 12a
Cùng nhau lẻn (lén) bước dưới lầu. Song song ngựa trước ngựa sau một đoàn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 24a
組合詞2
trước sau•tuần sau