喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𡛾
U+216FE
8 劃
喃
dòng
切
意義
dòng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nạ dòng: gái đã có con, gái già.
Etymology: F2: nữ 女⿰用 dụng
範例
dòng
(1)
娜
𡛾
𥙩
特
𱰺
絲
𣈘
𦣰
噋
嚥
如
吳
特
鐄
Nạ dòng lấy được trai tơ. Đêm nằm ỏn ẻn như Ngô [người Tàu] được vàng.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 108a