意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 女:nửa
Etymology: F1: bán 半⿰女 nữ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
một nửa, nửa đêm
範例
組合詞7
còn nữa•thêm nữa•hơn nữa•suýt nữa•xuýt nữa•chốc nữa•chứ còn gì nữa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: bán 半⿰女 nữ