意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Núi thấp: Sườn đồi
Etymology: (Hv đôi)(đại sơn; thổ đội)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
núi đồi; sườn đồi
Bảng Tra Chữ Nôm
quá đỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quá đỗi: Như __
Etymology: F2: thổ 土⿰隊 đội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chén, đĩa.
Etymology: F2: thổ 土⿰ 隊 đội
範例
組合詞1
quá đỗi