喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𡐮
U+2142E
15 劃
喃
部:
土
類: F2
ve
切
意義
ve
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lọ, chai loại nhỏ.
Etymology: F2: thổ 土⿰爲 vi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ve rượu
範例
ve
箕
𪡔
𫇿
蘿
𠶟
橷
尼
𡐮
節
點
呶
瓢
菊
香
Kìa là thuốc lá ướp ngâu (dâu). Này ve tiết điểm, nọ bầu cúc hương.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 13a
𡐮
股
𨱽
Ve cổ dài.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, IX, 11b
組合詞
2
𡐮𫇿𧹻
ve thuốc đỏ
•
𡐮𨢇
ve rượu