意義
nung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đất nung
hông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nồi đất lớn: Nồi hông
2.
Nấu bằng nồi đất (có thể đổi bộ thổ ra bộ hoả): Hông xôi
Etymology: Hv thổ hung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái nồi chõ để đun chín thức ăn bằng hơi nóng.
Etymology: F2: thổ 土⿰胸 hung
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nồi hông
組合詞2
nồi hông•hông xôi