喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𡎤
U+213A4
12 劃
喃
部:
土
類: F2
mẻ
切
意義
mẻ
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mớ, chùm, nhóm.
2.
Sứt, không còn nguyên lành.
Etymology: F2: thổ 土⿰美 mỹ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
một mẻ lưới
範例
mẻ
(2)
窖
台
没
𡎤
縿
𧗱
苔
尼
Khéo thay một mẻ tóm về đầy nơi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 49a
𫜵
𫰣
咹
鉢
𡎤
𦣰
𥴜
𥯋
Làm lẽ, ăn bát mẻ nằm chiếu manh.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 11a