𡉁
U+212410 劃喃
lầy
nấy
切
意義
lầy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đất bùn lẫn nước.
Etymology: F2: thổ 土⿰乃 nãi
nấy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chừng nấy: chừng đó, chỉ có vậy.
Etymology: F2: thổ 土⿰乃 nãi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thổ 土⿰乃 nãi
Etymology: F2: thổ 土⿰乃 nãi