意義
trém
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trém (lém luốc); tróm trém
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lém luốc: Trém mép
2.
Ăn nhai không kĩ: Tróm trém nuốt luôn
Etymology: Hv khẩu trám
trớm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ãn trớm (nuốt chửng)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv khẩu trám