喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𡅫
U+2116B
22 劃
喃
部:
口
類: F2
ghẹo
nguyền
切
意義
ghẹo
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trêu chọc, khơi gợi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰轎 kiệu
nguyền
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nguyền rủa, thề nguyền
範例
ghẹo
(1)
意
泣
拂
旗
嘹
𡅫
小
咍
算
卜
𥺊
此
舂
柴
Ấy rắp phất cờ trêu ghẹo tiểu. Hay toan bốc gạo thử thung thầy.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 57a