意義
cắn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chó cắn
cẳn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khó tính: Cẳn nhẳn
Etymology: Hv khẩu cẩn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cẳn nhẳn (cằn nhằn)
ngẩn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngẩn mặt
kín
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xếp dày đặc, sít vào nhau.
Etymology: F2: khẩu 口⿰謹 cẩn