喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𡄡
U+21121
20 劃
喃
部:
口
類: E2
chay
切
意義
chay
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
斋
:chay
Etymology: E2: khẩu 口⿰齋 trai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ăn chay, chay tịnh
範例
chay
𪽝
翁
過
𠰘
𢧚
翁
𫵊
𧡊
奴
咹
𡄡
語
奴
𢀭
Bởi ông quá miệng nên ông kiết [nghèo kiết xác]. Thấy nó ăn chay ngỡ nó giàu.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 10a