喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𡃝
U+210DD
18 劃
喃
trọn
切
意義
trọn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
論
:trọn
Etymology: F2: khẩu 口⿰論 luận
範例
trọn
𡃝
𠁀
𡨸
胣
實
咃
𪬡
𠨪
𧁷
𠺥
奸
邪
魔
𢛨
Trọn đời giữ dạ thực thà. Hèn nghèo khó chịu, gian tà ma ưa.
Source: tdcndg | Phú bần truyện diễn ca, 4a