意義
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chém cha
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghê gớm; gớm ghiếc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tởm: Thấy mà gớm
2.
Đáng ghét: Ghê gớm; Gớm ghiếc
3.
Đáng chú ý nể sợ: Tay ấy cũng gớm lắm
4.
Kêu khi ngạc nhiên cảm phục: Gớm chưa!
Etymology: (Hv khẩu kiếm)(tâm cảm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 劍:gớm
Etymology: F2: khẩu 口⿰劍 kiếm
範例
Ta ngồi ta gớm cho ta nhỉ. Thế cũng bia xanh cũng bảng vàng.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3b
Gớm ghiếc người đâu lạ thế này. Trông anh tôi ngỡ quả bầu tây.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 2b
組合詞2
gớm ghiếc•ghê gớm