意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hỏi thăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối quyết định bằng tình cờ: Bắt thăm
2.
Xa sâu hun hút: Đường xa thăm thẳm
3.
Ướm: Thăm dò
4.
Đến viếng: Thăm hỏi
Etymology: (Hv thâm) (thám; khẩu ½ thám)(khẩu thiêm)(khẩu thẩm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dễ giựt mình: Thấp thỏm
2.
Mất hút: Lọt thỏm
3.
Biết việc kín: Biết thỏm
4.
Mong mỏi: Thắc thỏm
Etymology: (thiểm; thảm)(thẩm; khẩu thẩm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lòng thắc thỏm